orthographical projection

/,ɔ:θə'græfikəlpro'dzekʃn/
Học thuật
Thân thiện
orthographical projection

An engineer draws an orthographical projection of a mechanical part.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phép chiếu trực giao: Một phương pháp kỹ thuật trong bản vẽ kỹ thuật đồ họa, trong đó các tia chiếu song song vuông góc với mặt phẳng chiếu. Phương pháp này được sử dụng để thể hiện chính xác hình dạng kích thước của vật thể từ các góc nhìn khác nhau (mặt đứng, mặt bằng, mặt cạnh).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The engineer used an orthographical projection to create the technical drawings for the machine part. (Kỹ sư đã sử dụng phép chiếu trực giao để tạo ra các bản vẽ kỹ thuật cho chi tiết máy.)
    • Understanding orthographical projection is fundamental for reading architectural plans. (Hiểu về phép chiếu trực giao nền tảng để đọc các bản vẽ kiến trúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to create an orthographical projection": tạo ra một phép chiếu/hình chiếu trực giao.
    • The software can automatically generate an orthographical projection from a 3D model. (Phần mềm có thể tự động tạo ra hình chiếu trực giao từ một mô hình 3D.)
Biến thể từ gần giống
  • Orthographic (adj): (thuộc về) phép chiếu trực giao, chính tả.
    • The orthographic drawings showed all three views clearly. (Các bản vẽ phép chiếu trực giao thể hiện rõ ràng cả ba hình chiếu.)
  • Orthographic view (n): hình chiếu trực giao (một hình chiếu cụ thể từ một hướng).
    • The front orthographic view is displayed on the first page. (Hình chiếu trực giao mặt trước được thể hiện ở trang đầu tiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Orthographic drawing: Bản vẽ trực giao.
  • Multiview projection: Phép chiếu đa diện (một thuật ngữ kỹ thuật tương đương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến thuật ngữ kỹ thuật này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan đến thuật ngữ kỹ thuật này.)

orthographical projection

An engineer draws an orthographical projection of a mechanical part.

danh từ
  1. phép chiếu trực giao